1/11/2017 1:29:00 PM
Print: Print this Article Email: Print this Article Share: Share this Article
Giới thiệu một số công trình khoa học mà cán bộ giảng viên khoa Môi trường đã hoàn thành trong các lĩnh vực khoa học chuyên môn mà nhà khoa học đó đã nghiên cứu.
Các loại công trình khoa học thống kê bao gồm: bài báo khoa học đã được công bố; báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học quốc gia, quốc tế; sách phục vụ đào tạo đã được xuất bản; chương trình, đề tài nghiên cứu khoa học (NCKH) đã được nghiệm thu; hướng dẫn nghiên cứu sinh đã bảo vệ thành công luận án tiến sĩ.
 
(Các bài báo liệt kê sau đây được xếp theo trong từng năm, thứ tự bảng chữ cái
và đang được cập nhật bổ sung thêm)

Năm 2016
  1. Khảo sát khả năng hấp phụ xanh Metylen trên vật liệu Nano SiO2 điều chế từ tro trấu. Đặng Thị Thanh Lê, Nguyễn Văn Hưng, Tuyển tập Hội nghị Khoa học thường niên Đại học Thủy Lợi 2016.
  2. Một số đặc điểm phú dưỡng hóa ở hồ Okubo - Nhật Bản. Bùi Quốc Lập, Tạ Đăng Thuần. Tuyển tập Hội nghị Khoa học thường niên Đại học Thủy Lợi 2016.
  3. Nghiên cứu ảnh hưởng của Nano-SiO2 điều chế từ tro trấu đến cường độ của bê tông xi măng. Đặng Thị Thanh Lê, Vương Đặng Lê Mai. Tuyển tập Hội nghị Khoa học thường niên Đại học Thủy Lợi 2016.
  4. Nghiên cứu sử dụng vật liệu nano W/TiO2 để xử lí nước thải của nhà máy phân bón sông Gianh chi nhánh Bắc Ninh. Cao Xuân Huy, Đặng Thị Thanh Lê. Tuyển tập Hội nghị Khoa học thường niên Đại học Thủy Lợi 2016.
  5. Nghiên cứu sự phân bố và khuếch tán Benzo [a] Pyrene (BAP) trong môi trường. Đỗ Thị Lan Chi, Vũ Đức Toàn, Nguyễn Thị Thu Hiền. Tuyển tập Hội nghị Khoa học thường niên Đại học Thủy Lợi 2016.
  6. Nghiên cứu tổng hợp một số hợp chất Indenoisoquinolin chứa nhóm thế giàu điện tử ở mạch nhánh. Phạm Thị Thắm, Trần Thị Mai Hoa, Vũ Thanh Thủy, Nguyễn Văn Tuyến. Tuyển tập Hội nghị Khoa học thường niên Đại học Thủy Lợi 2016.
  7. Tổng hợp, nghiên cứu tính chất điện hoá của điện cực n-TiO2/Ti. Nguyễn Thị Thu Hà. Tuyển tập Hội nghị Khoa học thường niên Đại học Thủy Lợi 2016.
-----------------
Năm 2015
  1. Estimation of the Access to Safe Drinking Water Sources and Improvement by Household Water Treatment in Hanoi City, Vietnam. Matsubara, K., Do, A. T., Kuroda, K., H, Nga, T. T. V., Takizawa, S. Environmental Forum of Japan Society of Civil Engineer 2015.
  2. Nghiên cứu cơ sở khoa học cho giải pháp tổng thể giải quyết các mâu thuẫn lợi ích trong việc khai thác sử dụng tài nguyên nước lãnh thổ Tây Nguyên, Lê Đình Thành, CN Đề tài nhánh, TN3/T02, Cấp Nhà nước, 2012-2014, 2015.
  3. Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả khai thác, giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai (lũ, hạn) và đảm bảo ann toàn hồ chứa nước khu vực miền Trung trong điều kiện biến đổi khí hậu, Lê Đình Thành, Thành viên chính, Đề tài cấp Bộ, 2012-2014, 2015.
  4. Nghiên cứu tính chất, thành phần và đề xuất cách thức sử dụng tro xỉ từ lò đốt rác sinh hoạt phát điện, Ngô Trà Mai và Bùi Quốc Lập, Tạp chí khoa học kỹ thuật thủy lợi & Môi trường. Tháng 3/2015.
  5. Pepper mild mottle virus as an indicator and a tracer of fecal pollution in water environments: Comparative evaluation with wastewater-tracer pharmaceuticals in Hanoi, Vietnam. Kuroda, K., Nakada, N., Hanamoto, S., Inaba, M., Katayama, H., Do, A. T & Takizawa, S. Science of The Total Environment 2015.
  6. Phát triển mô hình số mô phỏng chất lượng nước các sông vừa và nhỏ, Bùi Quốc Lập, Hội nghị Khoa học thường niên ĐHTL 2015.
  7. Thế oxi hóa khử và động thái của lưu huỳnh trong đất lúa phù sa sông hồng không được bồi hàng năm vùng Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. Đinh Thị Lan Phương, Trần Viết Ổn. Tuyển tập HNKH thường niên Đại học Thủy Lợi 2015.
  8. Xây dựng cơ sở hóa lý và toán học để mô phỏng sự biến đổi oxi hòa tan trong môi trường nước. Lê Minh Thành. Tuyển tập Hội nghị Khoa học thường niên trường Đại học Thủy lợi, 2015, 11/2015, 298-300.
-----------------
Năm 2014
  1. Coaxial electrospun silicon nanoparticles-carbon nanotubes/carbon nanofibers for use in anodes of lithium-ion batteries, Nguyen Trung Hieu, Dong Wook Kim, Jung Don Suk, Jun Seo Park*, Yong Ku Kang**, Journal of Material Chemistry A (2014), 2, 15094.
  2. Đề tài “Nghiên cứu ảnh hưởng do tồn lưu, biến đổi hóa học của một số chất hữu cơ ô nhiễm khó phân hủy trong trầm tích sông Cầu Bây đến chất lượng nước tưới, đất nông nghiệp của xã Kiêu Kỵ và đề xuất giải pháp”, 2012 – 2014, Quỹ khoa học Nafosted, chủ nhiệm đề tài PGS.TS Vũ Đức Toàn.
  3. Determination of 2,4-Dinitrophenol (DNP) by voltammetry using a hanging mercury drop electrode (HMDE). Tran Duc Luong, Tran Van Tai, Nguyen Hoai Nam, Ho Viet Quy, Tran Van Chung., , Tạp chí Khoa học – Đại học sư phạm Hà Nội 2014.
  4. Electrospun coaxial titanium dioxide/carbon nanofibers for use in anodes of dye-sensitized solar cells, Nguyen Trung Hieu, Seung Jae Baik, Yong Seok Jun, Min Oh Lee, Ok Hee Chung, Jun Seo Park*, Electrochimica Acta 142 (2014), pp. 144-151.
  5. Fabrication and characterization of electrospun carbon nanotubes/titanium dioxide nanofibers used in anodes of dye-sensitized solar cells, Nguyen Trung Hieu, Seung Jae Baik, Ok Hee Chung, Jun Seo Park*, Synthetic Metals 193 (2014), pp. 125-131.
  6. Household survey of installation and treatment efficiency of point-of-use water treatment systems in Hanoi, Vietnam. Do, A. T., Kuroda, K., Hayashi, T., Nga, T. T. V., Oguma, K., & Takizawa, S. Journal of Water Supply: Research and Technology—AQUA, 2014.
  7. Impacts of Hydraulic structures on flood at downstream area of Huong river, Lê Đình Thành, Proceedings of the 19th IAHR-APD Congress, Hanoi Vietnam, 272-279, 2014.
  8. Mô hình hóa sự biến đổi nồng độ oxi trong môi trường nước do ảnh hưởng bởi lớp bùn đáy. Lê Minh Thành, Phạm Hồng Phong & Lê Quốc Hùng. Tạp chí Hóa học, 2014, 52 (1), 24-29.
  9. Mô phỏng sự phân bố oxi hòa tan trong môi trường nước theo độ sâu. Lê Minh Thành, Phạm Hồng Phong, Vũ Thị Thu Hà & Lê Quốc Hùng. Tạp chí Hóa học, 2014, 52 (6A), 33-37.
  10. Mô phỏng sự suy giảm nồng độ oxi hòa tan theo độ sâu hồ. Lê Minh Thành, Phạm Hồng Phong & Lê Quốc Hùng. Tuyển tập Hội nghị Khoa học thường niên trường Đại học Thủy lợi, 2014, 11/2014, 298-300.
  11. Một số vấn đề chất lượng nước điển hình ở các vùng nước đứng nông, Bùi Quốc Lập, Hội nghị Khoa học thường niên ĐHTL 2014.
  12. Nghiên cứu đánh giá cập nhật mưa lũ và lũ thiết kế các hồ chứa thủy lợi Cam Ranh và Vực Tròn, Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường 45, 03- 09, 2014.
  13. Nitrobenzene degradation inducted by oxygen activation in a zero-valent iron/air/EDTA/water system. Tran Duc Luong, Nguyen Hoai Nam, Tran Van Chung. Journal of Science of HNUE - Chemical and Biological Science 2014.
  14. Propose the measures for mitigation of conflicts in surface water uses on Sesan-Srepok river basin basing on Ecohydrology Approach, Lê Đình Thành, Proceedings of the 19th IAHR-APD Congress, Hanoi Vietnam, 293-297, 2014.
  15. Silicon nanoparticle-carbon nanotube composite/carbon nanofibers for use in anodes of lithium-ion batteries, Nguyen Trung Hieu, Dong Wook Kim, Jung Don Suk, Jun Seo Park*, Yong Ku Kang**, Synthetic Metals 198 (2014), pp. 36-40.
  16. The Initial Result of Development of k-e Model for Simulation of Hydrodynamics in Lakes Toward to Simulation of Their Water Quality, Bui Quoc Lap, M. Harada and K. Hiramatsu, Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University (Japan). February, 2014 (Bài báo SCI).
-----------------
Năm 2013
  1. Công tác lập kế hoạch dự phòng ứng phó về nước sạch và vệ sinh môi trường trong tình trạng khẩn cấp và BĐKH và một số vấn đề cần giải quyết. Bùi Quốc Lập, Tạp chí NN&PTNT. Tháng 3/2013.
  2. Công tác quản lý chất lượng nước sinh hoạt nông thôn hiện nay và một số vấn đề cần giải quyết. Bùi Quốc Lập, Tạp chí khoa học kỹ thuật thủy lợi & Môi trường. Tháng 3/2013.
  3. Dynamics of Water Quality in the Truc Bach Lake, Hanoi Capital, Vietnam. Bui Quoc Lap, M. Harada and K. Hiramatsu, Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University (Japan). February, 2013.
  4. Modeling dissolved oxygen in water affected by bottom sediment layer. Le Minh Thanh, Pham Hong Phong, Vu Thi Thu Ha & Le Quoc Hung. Vietnam Journal of Chemistry, 2013, 51 (5), 556-561.
  5. Một số kết quả bước đầu của việc áp dụng chế phẩm Aqualift của Nhật trong xử lý nước ao, hồ bị ô nhiễm. Bùi Quốc Lập, Tạp chí khoa học kỹ thuật thủy lợi & Môi trường. Tháng 3/2013
  6. Nghiên cứu đặc điểm quá trình hấp phụ 2,4,6-trinitrotoluen (TNT) bằng vật liệu tổ hợp dựa trên Fe(OH)3. Nguyễn Hoài Nam, Trần Văn Chung, Đỗ Ngọc Khuê. Tạp chí hấp phụ và xúc tác 2013.
  7. Nghiên cứu đánh giá tác động của biến đổi khí hậu tới chế độ thủy văn sông Hương, Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường 40, 15- 22, 2013.
  8. Nghiên cứu thí điểm áp dụng công nghệ xử lý nước ao, hồ bị ô nhiễm ở Việt Nam bằng chế phẩm Aqualift của Nhật Bản, Bui Quoc Lap, Hội nghị Khoa học thường niên ĐHTL 2013.
  9. Những mâu thuẫn xuyên biên giới trong sử dụng nước mặt lưu vực Sê San – Sre pok, Lê Đình Thành, Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 7, Thái Nguyên, 540-549, 2013.
  10. Removal of 2,4-Dichlorophenoxyacetic Acid using Fe(OH)3 based complex adsorbent. Nguyen Hoai Nam, Dao Van Bay, Do Ngoc Khue, Tran Van Chung. Asian Journal of Chemistry 2013.
  11. The adsorption characteristics of 2,4,6 - Trinitrotoluene (TNT) onto the FeOOH based complex adsorbent in aqueous media. Nguyen Hoai Nam, Dao Van Bay, Tran Van Chung. International Journal of Chemistry 2013.
  12. Ứng dụng mô hình HEC-HMS và HEC-RAS nghiên cứu mô phỏng dòng chảy lũ lưu vực sông Hương, Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường 42, 12-17, 2013.
  13. Xung đột môi trường trong sử dụng tài nguyên nước mặt lưu vực sông Srepok, Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường 41, 114-120, 2013.
-----------------
Năm 2012
  1. Ảnh hưởng của cấu hình điện cực đến tính năng của cảm biến oxi tự chế tạo. Lê Quốc Hùng, Phạm Thị Hải Yến, Vũ Phúc Hoàng, Phạm Thu Giang, Vũ Thị Thu Hà, Phạm Hồng Phong, Nguyễn Hoàng Anh, Lê Quốc Long & Lê Minh Thành. Tạp chí Hóa học, 2012, 50 (6), 742-746.
  2. Application MIKE 21FM model t study the effect of wave and current to mophollogy change of Darang river mouth, Lê Đình Thành, The 4th International Conference on Estuaries and Coasts, Hanoi, Vietnam, Vol 1, 94-99, 2012.
  3. Bước đầu ứng dụng hệ đo đa kênh trong công nghệ xử lý nước thải và nuôi cá lồng. Lê Quốc Hùng, Phạm Thị Hải Yến, Vũ Phúc Hoàng, Phạm Thu Giang, Vũ Thị Thu Hà, Phạm Hồng Phong, Nguyễn Hoàng Anh, Lê Quốc Long & Lê Minh Thành. Tạp chí Hóa học, 2012, 50 (6), 751-755.
  4. Hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt lưu vực sông Hương, Lê Đình Thành, Tạp chí Khí tượng thủy văn 613, 7-14, 2012.
  5. Investigation of water quality dynamics in the Truc Bach Lake of Hanoi toward to simulation of its water quality. Bui Quoc Lap, Nguyen Minh Duc and Tran Khanh Hoa, SOWAC project 2012 First joint Seminar between Water Resources University, Vietnam and Kyushu University, Japan. Tháng 8/2012.
  6. Mô hình hóa quá trình suy giảm oxi trong môi trường nước do dư lượng thức ăn nuôi cá gây ra. Lê Minh Thành, Phạm Hồng Phong, Vũ Thị Thu Hà & Lê Quốc Hùng. Tạp chí Hóa học, 2012, 50 (4B), 205-209.
  7. Một số kết quả bước đầu về khảo sát động thái chất lượng nước hồ Trúc Bạch – Hà Nội. Bùi Quốc Lập, Tạp chí khoa học kỹ thuật thủy lợi & Môi trường. Tháng 9/2012
  8. Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải tạo, phục hồi môi trường mỏ than Lộ Trí, Quảng Ninh, Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường 39, 34 – 40, 2012.
  9. Những tồn tại trong quản lý, khai thác tài nguyên nước lưu vực Sê San – Srepok và hướng giải quyết, Lê Đình Thành, Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 6, Huế , 507- 513, 2012.
  10. Phân tích nguyên nhân và quy luật diễn biến cửa Mỹ Á, đề xuất giải pháp ổn định, Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường 37, 58 - 64, 2012.
  11. Synthesis and characterizations of nanofiber-structure Ba0.5Sr0.5Co0.8Fe0.2O3−δ perovskite oxide used as a cathode material for low-temperature solid oxide fuel cells, Nguyen Trung Hieu, Park Junseo, Tae Beomseok* Materials Science and Engineering B 177 (2012) 205– 209.
  12. Synthesis of Perfluoroalkyl Alcohol, 3-(Perfluorooctyl)propan-2-ol, Using Two-Step Alcoholization, Nguyen Trung Hieu, Beomseok Tae*, Junseo Park, and Kwang Nam Lee Journal of the Korean Chemical Society 56 (2012) 603-608.
  13. Synthetic analysis the evolution of the Darang estuary based on systematic approach, Lê Đình Thành, Proceedings of The 4th International Conference on Estuaries and Coasts, Hanoi, Vietnam, Vol 2, 362-367, 2012.
  14. Ứng dụng của phương pháp thể tích hữu hạn cho mô hình thấm không bão hòa trong môi trường đất do vòi tưới nhỏ giọt. Bùi Quốc Lập và Vũ Chí Công, Tạp chí khoa học kỹ thuật thủy lợi & Môi trường. Tháng 9/2012.
  15. Xác định các thông số hoá lý của vật liệu hấp phụ trên cơ sở Fe(OH)3, SiO2, sắt kim loại và khả năng ứng dụng để xử lý 2,4,6-Trinitrotoluene nhiễm trong nước. Nguyễn Hoài Nam, Trần Văn Chung, Đỗ Ngọc Khuê. Tạp chí Hóa học 2012.
-----------------
Năm 2011
  1. Hydropower Projects on Se San river Impact on Social economical Development and Environmental Protection, Lê Đình Thành, Journal of Resources and Ecology, China, Vol 2 (4), 375-379, 2011.
  2. Mô hình số thủy động lực học ở các vùng nước đứng dưới tác dụng của gió, Bùi Quốc Lập, Tạp chí Thủy lợi & Môi trường, Số 32, tháng 3/2011.
  3. Nghiên cứu dấu hiệu lũ lớn và phân vùng khả năng gây lũ lớn trên lưu vực sông Lam, Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường 34, 03 – 08, 2011.
  4. Nghiên cứu đề xuất hệ thống cảng kết hợp khu neo đậu tránh bão cho tàu thuyền dải ven biển miền Trung, Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường 33, 07- 13, 2011.
  5. Phát triển thủy điện trên lưu vực sông Hương, những tồn tại và các giải pháp nâng cao hiệu quả, Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường 32, 03 – 09, 2011.
  6. Ứng dụng mô hình toán trong nghiên cứu quản lý lũ lớn lưu vực sông Lam, Lê Đình Thành, Tạp chí Khí tượng thủy văn 610, 9-14, 2011.
  7. Xác định chỉ tiêu hạn hán và phân vùng hạn hán khu vực Nam Trung Bộ, Lê Đình Thành, Tạp chí Nông nghiệp và PT Nông thôn 12, 101-106, 2011.
-----------------
Năm 2010
  1. Chế tạo vật liệu hấp phụ hai thành phần FeOOH/SiO2 theo phương pháp nhiệt thủy phân. Nguyễn Hoài Nam, Trần Văn Chung. Tạp chí Khoa học - Đại học Sư phạm Hà nội – Khoa học tự nhiên 2010.
  2. Diễn biến bồi lấp, xói lở cửa Tư Hiền và đề xuất giải pháp ổn định bằng hệ thống công trình, Lê Đình Thành, Tạp chí Nông nghiệp và PT Nông thôn 17, 45- 49, 2010.
  3. Nghiên cứu đề xuất giải pháp ổn định các cửa sông miền Trung, Lê Đình Thành, Chủ nhiệm Đề tài, KC.08.07/06-10, 2006-2010, 2010.
  4. Nghiên cứu giải pháp ổn định cửa Đà Rằng, Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường 31, 34 – 39, 2010.
  5. Oxidation of 2,4,6-Trinitroresorcine using zero-valent iron. Le Quoc Trung, Nguyen Duc Hung, Nguyen Hoai Nam, Tran Van Chung and I. Francis Cheng. Asian Journal of Chemistry 2010.
  6. Quản lý hạn hán và sa mạc hóa trong chiến lược phòng chống và giảm nhẹ thiên tai và biến đổi khí hậ, Lê Đình Thành, Tuyển tập báo cáo KH Hội nghị Khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 5, Hà Nôi, 779-786, 2010.
  7. Ứng dụng phương pháp Voltammetry nghiên cứu quá trình khử nitrobenzene bằng sắt hóa trị không. Trần Văn Chung, Lê Quốc Trung, Nguyễn Hoài Nam, Phan Bích Thuỷ, Nguyễn Văn Tuấn, Phan Văn Cường, Vũ Thị Kim Loan. Tạp chí Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Quân sự 2010.
-----------------
Năm 2009
  1. Biển Hồ Campuchia ảnh hưởng tới dòng chảy mùa lũ vùng hạ lưu, Lê Đình Thành, Tuyển tập báo cáo KH 50 năm trường ĐH Thủy lợi, TB Thủy văn và TNN, 129-134, 2009.
  2. Formation and Disappearance of Thermal Stratification in a Small Shallow Lake, Lap, B.Q., N.V. Tuan, K. Hamagami, S. Iguchi, K. Mori and Y. Hirai, Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University (Japan), Vol. 54, No 1, February 2009, pp. 251 – 259, ISSN 0023-6152.Sediment Transport and Morphodynamics of My A inlet, Vietnam in the low flow season, Lê Đình Thành, Proceedings of The International Conference on Asian and Pacific Coasts, Singapore, Vol 2, 75-82, 2009.
  3. Impact of luxuriant aquatic plants on thermal convection in a closed water body, Hamagami, K., B.Q. Lap, K. Mori and Y. Hirai, Paddy and Water Environment, Vol.7, No 3, September 2009, pp. 187 – 195, ISSN 1611-2490 (Print) 1611-2504 (Online).
  4. Morphodyamics of Darang river Mouth in Central Vietnam, Lê Đình Thành, Proceedings of The International Conference on Asian and Pacific Coasts, Singapore, Vol 3, 268-274, 2009.
  5. Nghiên cứu vai trò của các công trình thủy điện hạ du Sê San bên phía Campuchia trong giảm thiểu tác động môi trường của các cng trình thủy điện của Việt Nam, Lê Đình Thành, Chủ nhiệm Đề tài, Đề tài độc lập, UB sông Mê công VN (Theo yêu cầu Chính phủ), 2009, 2009.
  6. Những đặc điểm diễn biến các cửa sông điển hình miền Trung, các vấn đề cần giải quyết, Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường, số Đặc biệt, 196 -202, 2009.
  7. Phân tích một số đặc trưng động lực ảnh hưởng đến diễn biến hình thái cửa sông Đà Rằng tỉnh Phú Yên, Lê Đình Thành, Tuyển tập KHCN 50 năm Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam, NXB Nông nghiệp Tập II, 268-278, 2009.
  8. Tài nguyên nước mùa cạn Nam Trung bộ (Phú Yên – Bình Thuận) và nguy cơ hạn hán, sa mạc hóa, Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường 25, 03 – 08, 2009.
  9. Vấn đề tổ hợp lũ lưu vực sông Hồng trong bài toán điều hành chống lũ cho hạ du, Lê Đình Thành, Tuyển tập báo cáo KH 50 năm trường ĐH Thủy lợi, TB Thủy văn và TNN, 123-128, 2009.
-----------------
Năm 2008
  1. 2-D simulation of wind-induced flow and water temperature in closed water bodies with water hyacinths, Lap, B.Q and K. Mori, 2008 ASABE Annual International Meeting, Providence, Rhode Island, USA. June 29 – July 2, 2008.
  2. Cập nhật nghiên cứu tác động môi trường do phát triển thủy điện và tưới trên lưu vực sông Sê San và Srêpok đến hạ du và Campuchia, Lê Đình Thành, Chủ nhiệm Đề tài, Đề tài độc lập, UB sông Mê công VN (Theo yêu cầu Chính phủ), 2008, 2008.
  3. Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn điều hành cấp nước mùa cạn cho ĐB sông Hồng, Lê Đình Thành, CN Đề tài nhánh, Đề tài KHCN cấp Nhà nước, 2005-2007, 2008.
  4. Những vấn đề quản lý tổng hợp vùng bờ miền Trung và các đề xuất, Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường 23, 314-320, 2008.
  5. Surface form and specific Structure of LiCoxMn2-xO4 spinel Compound, synthetized by Sol-Gel method, Tran Trung, Nguyen Trung Hieu, Viet Nam Chemistry magazine T.46 (2A), P.313 - 318, 2008.
  6. Tính toán vận chuyển bùn cát và nguyên nhân bồi lấp cửa Mỹ Á, Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường 23, 113-142, 2008.
-----------------
Năm 2007
  1. A one-dimensional model for water quality simulation in medium- and small-sized rivers, Lap, B.Q., K. Mori and E. Inoue, Paddy and Water Environment, Vol. 5, No 1, March 2007, pp. 5 – 13, ISSN 1611-2490 (Print) 1611-2504 (Online).
  2. A two-dimensional numerical model of wind-induced flow and water quality in closed water bodies, Lap, B.Q and K. Mori, Paddy and Water Environment, Vol. 5, No 1, March 2007, pp. 29 – 40, ISSN 1611-2490 (Print) 1611-2504 (Online).
  3. Nghiên cứu giải pháp xây dựng công trình thủy lợi không cần dẫn dòng thi công trên dòng sông, tránh giải phóng mặt bằng, Lê Đình Thành, Chủ nhiệm Đề tài, Đề tài cấp Cơ sở, 2007, 2007.
  4. Nghiên cứu khả năng sử dụng một số loại thực vật thủy sinh để khử độc cho nước thải bị nhiễm nitroglyxerin của cơ sở sản xuất thuốc phóng. Đỗ Ngọc Khuê, Tô Văn Thiệp, Phạm Kiên Cường, Đỗ Bình Minh, Nguyễn Hoài Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ 2007.
  5. Study on wind shear acting on the water surface of closed water bodies, Lap, BQ., N.V. Tuan, K. Mori and Y. Hirai, Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University (Japan), Vol. 52, No 1, February 2007, pp. 99 – 105, ISSN 0023-6152.
-----------------
Năm 2006
  1. A two - dimensional model for water quality simulation in lakes and its application to Tabiishidani Lake in Sasaguri - Fukuoka Prefecture, Japan. Lap, B.Q and K. Mori, Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University (Japan), Vol. 51, No 1, February 2006, pp. 19 – 27, ISSN 0023-6152.
  2. A two - dimensional simulation of flow field in lakes under wind acting on the water surface and the impact of aquatic plants on the flow patterns. Lap, B.Q and K. Mori, Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University (Japan), Vol. 51, No 1, February 2006, pp. 13 – 18, ISSN 0023-6152.
  3. Conceptal model of seasonal opening/closure of tidal inlets and estuaries at central coast, Vietnam, Lê Đình Thành, Proceedings of Vietnam- Japan Estuary Workshop, Hanoi Vietnam, 157-162, 2006.
  4. Nghiên cứu xây dựng hệ điều hành trợ giúp chỉ đạo hệ thống công trình phòng chống lũ cho đồng bằng sông Hồng, Lê Đình Thành, Chủ nhiệm Đề tài, Đề tài trọng điểm cấp Bộ, 2003-2005, 2006.
  5. Numerical modeling of wind-induced circulation in shallow closed water bodies with floating aquatic plants, Lap, B.Q., K. Mori and Y. Hirai, Proceeding of 87th Annual Meeting of Kyushu Branch of the Japanese Society of Agricultural Engineering, Vol. 87, October 2006, pp. 212 - 215.
  6. Some primary characteristics of water quality in a closed water body in Sasaguri, Fukuoka Prefecture, Japan. Lap, B.Q., K. Mori and Y. Hirai, Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University (Japan), Vol. 51, No 2, October 2006, pp. 315 – 321, ISSN 0023-6152.
  7. Vai trò của Biển Hồ đối với chế độ dòng chảy hạ lưu sông Mê Công, Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường 14, 24- 28, 2006.
-----------------
Năm 2005
  1. Building a mathematical model for simulating river water quality, a case of study applied to the Tatara River in Fukuoka City. Lap, B.Q., K. Mori and E. Inoue, Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University (Japan), Vol. 50, No 1, February 2005, pp. 175 – 187, ISSN 0023-6152.
  2. Nghiên cứu đánh giá tác động môi trường hệ thống 7 bậc thang thủy điện trên sông Srê Pok đối với vùng hạ lưu, đề xuất biện pháp xử lý, Lê Đình Thành, Chủ nhiệm Đề tài, Đề tài độc lập, UB sông Mê công VN (Theo yêu cầu Chính phủ), 2005, 2005.
  3. Ô nhiễm nước và diễn biến chất lượng nước của các hệ thống thủy nông vùng đồng bằng, Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường 09, 53- 58, 2005.
  4. Some primary characteristics of water quality in the Tatara River. Lap, B.Q., K. Mori and E. Inoue, Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University (Japan), Vol. 50, No 2, October 2005, pp. 313 – 326, ISSN 0023-6152.
  5. Water quality of typical estuaries in coastal area of Central Vietnam, Lê Đình Thành, Proceedings of International Symposium on Ecohydrology, Bali Indonesia, 37- 40, 2005.
-----------------
Năm 2004
  1. Chất lượng nước các vùng cửa sông điển hình ven biển miền Trung trong quản lý và bảo vệ môi trường, Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường 07, 34 – 40, 2004.
  2. Nghiên cứu đánh giá tác động môi trường hệ thống 6 bậc thang thủy điện trên sông Sê San đối với vùng hạ lưu, đề xuất biện pháp xử lý, Lê Đình Thành, Chủ nhiệm Đề tài, Đề tài độc lập, UB sông Mê công VN (Theo yêu cầu Chính phủ), 2004, 2004.
  3. Tiếp cận quan điểm lũ lớn nhất khả năng (PMF) đối với an toàn chống lũ hồ Phú Ninh (Quảng Nam) và hồ Tả Trạch (Thừa Thiên Huế), Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường 07, 01 -08, 2004.
-----------------
Năm 2003
  1. Extreme Rainfall and Flood in Vietnam, Lê Đình Thành, Proceedings of International Workshop on Hydrological Extremes and Climate in tropical Areas and their Control, Italia, 151- 162, 2003.
  2. Một số vấn đề môi trường lưu vự sông Trà Khúc, Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường 03, 53- 57, 2003.
  3. Nghiên cứu ứng dụng mạng giám sát chất lượng nước sông Cầu, Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường 02, 52- 55, 2003.
  4. Rainfall-runoff Flood simulation in Vietnam: A Computer Exercise, Lê Đình Thành, Proceedings of International Workshop on Hydrological Extremes and Climate in tropical Areas and their Control, Italia, 235- 245, 2003.
  5. Thiết lập cơ sở dữ liệu chất lượng nước cho một số lưu vực sông miền Trung với sự trợ giúp của GIS, Lê Đình Thành, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và môi trường, 02, 42 -45, 2003.
-----------------
Năm 2002
  1. Nghiên cứu đánh giá an toàn về lũ các hồ chứa thủy lợi, thủy điện Việt Nam, Lê Đình Thành, Tuyển tập báo cáo Hội nghị KH Viện Khí tượng Thủy văn Tập II, 107-111, 20
-----------------
Năm 2001
  1. Nghiên cứu các giải pháp giảm nhẹ thiên tai hạn hán ở các tỉnh duyên hải miền Trung (từ Hà tĩnh đến Bình Thuận), Lê Đình Thành, CN Đề tài nhánh, Đề tài KH cấp Nhà nước, 1999-2001, 2001.
  2. Nghiên cứu tính lũ lớn nhất khả năng cho công trình đầu mối thủy điện Hòa Bình, Lê Đình Thành, Tuyển tập báo cáo Hội nghị KH trường Đại học Khoa học tự nhiên lần thứ II, 119-124, 2001.
  3. Potentiality of Heavy floods on Huong River Basin, Lê Đình Thành, Proceedings of International Symposium on Achievements of IHP-V in Hydrological Research, Hanoi, Vietnam, 267-271, 2001.
-----------------
Năm 2000
  1. Những vấn đề môi trường của dự án hồ chứa sông Sào, Nghệ An, Lê Đình Thành, Chủ nhiệm Đề tài, Đề tài cấp Cơ sở, 1998, 2000.
  2. Tính mưa và lũ lớn nhất khả năng (PMP, PMF) cho lưu vực sông Đà, Lê Đình Thành, Chủ nhiệm Đề tài, Đề tài cấp Cơ sở, 1998, 2000.
-----------------
Năm 1999
  1. Some Aspects of river basin management in Vietnam, Lê Đình Thành, Proceedings of International Workshop in River basin management, The Hague, Netherlands, 243-248, 1999.
  2. Vấn đề chất lượng nước sau các hệ thống Thủy lợi, Lê Đình Thành,Tạp chí Thông tin Khoa học công nghệ và Kinh tế Nông nghiệp và PTNT 1, 18-22, 199
-----------------
Năm 1998
  1. Mô hình tính lũ từ mưa cho các lưu vực sông Việt Nam, Lê Đình Thành, Tạp chí Thủy lợi 314, 30-33, 1997.
-----------------
Năm 1997
  1. Đánh giá lại lũ thiết kế hồ chứa bằng phương pháp đường lưu lượng đơn vị, Lê Đình Thành, Tạp chí Khí tượng Thủy văn số 433,34-37, 1997.
  2. Mô hình tính lũ từ mưa cho các lưu vực sông Việt Nam, Lê Đình Thành, Tạp chí Thủy lợi 314, 30-33, 1997.
-----------------
Năm 1996
..
-----------------
Năm 1995
  1. Chương trình kiểm tra hồ chứa, Lê Đình Thành, Thư ký Chương trình, CT cấp Bộ, 1993-1994, 1995.
  2. Đánh gia tác động đến môi trường của một số công trình và dự án phát triển kinh tế xã hội về xây dựng và công nghiệp, Lê Đình Thành, Thành viên chính, KT.02-16, Cấp Nhà nước, 1992-1994, 1995.
  3. Nghiên cứu cân bằng bảo vệ, sử dụng có hiệu quả nguồn nước phục vụ phát triển kinh tế xã hội Tây Nguyên, Lê Đình Thành, Thành viên chính, KC-12-04, Cấp Nhà nước, 1992-1994, 1995.
  4. Nghiên cứu cân bằng nước phục vụ phát triển dân sinh kinh tế vùng ven biển Miền Trung, Lê Đình Thành, Thành viên chính, Cấp Nhà nước, 1993-1994, 1995.
-----------------
Năm 1994
  1. Mô hình tính lũ từ mưa cho các lưu vực sông Việt Nam, Lê Đình Thành, Tạp chí Thủy lợi 314, 30-33, 1997.
  2. Một số kết quả nghiên cứu về lũ quét tại thị xã Sơn la năm 1991, Lê Đình Thành, Tạp chí Thủy lợi số 300, 34-36, 1994.
-----------------
Năm 1993
  1. Nghiên cứu nguyên nhân và biện pháp phòng chống lũ quét, Lê Đình Thành, Thành viên chính, Đề tài độc lập Cấp Nhà nước, 1992-1995, 1993.
-----------------
Năm 1992
..
-----------------
Năm 1991
..
-----------------
Năm 1990
..
-----------------
Trở về đầu trang
Print: Print this Article Email: Print this Article Share: Share this Article

 
 
  
 


  • Facebook fanpage
Powered By Subgurim(http://googlemaps.subgurim.net).Google Maps ASP.NET